XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宠物 đọc là chǒng wù, nghĩa là thú cưng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

宠物【寵物】

[chǒng wù] [宠 物]

thú cưng

供人玩赏、陪伴的饲养动物。

他在家里养了一只可爱的猫作为宠物。

tā zài jiā lǐ yǎng le yì zhī kě ài de māo zuò wéi chǒng wù.

Anh ấy nuôi một chú mèo dễ thương ở nhà làm thú cưng.

今晚?宠物医院晚上也开门吗?

jīn wǎn? chǒng wù yī yuàn wǎn shàng yě kāi mén ma?

Tối nay ạ? Bệnh viện thú cưng buổi tối cũng mở cửa không ạ?

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

你应该今晚就带小猫去宠物医院。

nǐ yīng gāi jīn wǎn jiù dài xiǎo māo qù chǒng wù yī yuàn.

Em nên tối nay đưa con mèo đến bệnh viện thú cưng ngay.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

那你觉得具体应该怎么规定,才能让不养宠物的业主放心?

nà nǐ jué de jù tǐ yīng gāi zěn me guī dìng, cái néng ràng bù yǎng chǒng wù de yè zhǔ fàng xīn?

Vậy bạn thấy nên quy định cụ thể thế nào để các chủ hộ không nuôi thú cưng yên tâm?

Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư

Hỏi đáp về từ 宠物

宠物 nghĩa là gì?

宠物 (chǒng wù) nghĩa là thú cưng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 宠物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宠, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 宠物?

Thường gặp: 宠物门 (chǒng wù mén) – cửa thú cưng.