XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人物 đọc là rén wù, nghĩa là người; nhân vật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

人物

[rén wù] [NHÂN 物]

người; nhân vật; nhân vật trong tác phẩm; tranh nhân vật

指具体的人,或文艺作品里的角色

他是现代文学史上的一位重要人物。

tā shì xiàn dài wén xué shǐ shàng de yí wèi zhòng yào rén wù.

Ông là một nhân vật quan trọng trong lịch sử văn học hiện đại.

那您一般画什么?画人物还是风景?

nà nín yì bān huà shén me? huà rén wù hái shì fēng jǐng?

Vậy thầy thường vẽ gì? Vẽ người hay phong cảnh?

Trong bài: Sở thích ngoài công việc · 除了…还…

他是人工智能领域的领军人物。

tā shì rén gōng zhì néng lǐng yù de lǐng jūn rén wù.

Anh ấy là nhân vật hàng đầu trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.

有啊,这些活动是为了纪念历史人物。

yǒu a, zhè xiē huó dòng shì wèi le jì niàn lì shǐ rén wù.

Có chứ, những hoạt động này là để tưởng nhớ nhân vật lịch sử.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

Hỏi đáp về từ 人物

人物 nghĩa là gì?

人物 (rén wù) nghĩa là người; nhân vật. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 人物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人物?

Thường gặp: 小人物 (xiǎo rén wù) – người không có danh tiếng; 二号人物 (èr hào rén wù) – người giỏi nhì; 人物描写 (rén wù miáo xiě) – khắc họa; 代表人物 (dài biǎo rén wù) – cá nhân tiêu biểu (của một trường phái tư tưởng); 传奇人物 (chuán qí rén wù) – người huyền thoại; 公众人物 (gōng zhòng rén wù) – nhân vật công chúng.