头面人物
[tóu miàn rén wù] [头 面 NHÂN 物]
nhân vật lãnh đạo; người quan trọng
头面人物 đọc là tóu miàn rén wù, nghĩa là nhân vật lãnh đạo; người quan trọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóu miàn rén wù] [头 面 NHÂN 物]
nhân vật lãnh đạo; người quan trọng
头面人物 (tóu miàn rén wù) nghĩa là nhân vật lãnh đạo; người quan trọng.
Viết lần lượt từng chữ 头, 面, 人, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.