XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 面 đọc là miàn, nghĩa là mặt; bên. Thuộc bộ Diện 面. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

面

[miàn]

1.mặt; bên; bề mặt

脸、物体表面或某一侧

他的面红了。

tā de miàn hóng le.

Mặt anh ấy đỏ rồi.

2.bột mì; mì sợi

粮食磨成的粉或制成的食品

中午我想吃碗面。

zhōng wǔ wǒ xiǎng chī wǎn miàn.

Trưa nay tôi muốn ăn một bát mì.

lượng từ cho vật phẳng

量词,用于扁平的物体

墙上挂着一面镜子。

qiáng shàng guà zhe yí miàn jìng zi.

Trên tường treo một tấm gương.

đối diện; hướng về

向着;对着某个方向

这间房面朝南。

zhè jiān fáng miàn cháo nán.

Căn phòng này hướng về phía nam.

好啊,今天我们就去吃羊肉面!

hǎo a, jīn tiān wǒ men jiù qù chī yáng ròu miàn!

Được thôi, hôm nay chúng ta đi ăn mì thịt cừu!

Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…

一方面想去,一方面又没时间。

yì fāng miàn xiǎng qù, yì fāng miàn yòu méi shí jiān.

Một mặt muốn đi, mặt khác lại không có thời gian.

对,“朋友”前面要用“的”。

duì,“ péng yǒu” qián miàn yào yòng“ de”.

Đúng, phía trước "bạn bè" phải dùng "的".

Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得

Hỏi đáp về chữ 面

面 nghĩa là gì?

面 (miàn) nghĩa là mặt; bên. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 面 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 面 thuộc bộ Diện (面).

Chữ 面 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 见面 (jiàn miàn) – gặp mặt; 面包 (miàn bāo) – bánh mì; 面条儿 (miàn tiáo r) – biến thể er hoá của 面条 (miàn tiáo); 对面 (duì miàn) – (ngồi) đối diện; 方面 (fāng miàn) – khía cạnh; 面前 (miàn qián) – trước mặt.