XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

面条儿 đọc là miàn tiáo r, nghĩa là biến thể er hoá của 面条 (miàn tiáo). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 面条儿

面条儿 nghĩa là gì?

面条儿 (miàn tiáo r) nghĩa là biến thể er hoá của 面条 (miàn tiáo). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 面条儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 面, 条, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.