面条儿【麵條兒】
[miàn tiáo r] [面 条 儿]
biến thể er hoá của 面条 (miàn tiáo)
儿化形式的面条
我吃面条儿。
wǒ chī miàn tiáo r.Tôi ăn mì.
面条儿 đọc là miàn tiáo r, nghĩa là biến thể er hoá của 面条 (miàn tiáo). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[miàn tiáo r] [面 条 儿]
biến thể er hoá của 面条 (miàn tiáo)
儿化形式的面条
我吃面条儿。
wǒ chī miàn tiáo r.Tôi ăn mì.
面条儿 (miàn tiáo r) nghĩa là biến thể er hoá của 面条 (miàn tiáo). Đây là từ thuộc HSK 1.
Viết lần lượt từng chữ 面, 条, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.