XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 条 đọc là tiáo, nghĩa là lượng từ cho vật dài, mảnh: con; chiếc. Thuộc bộ Mộc 木. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

条【條】

[tiáo]

lượng từ cho vật dài, mảnh: con; chiếc; sợi; dải; điều; mục

用于细长物或分项内容

这条鱼很大。

zhè tiáo yú hěn dà.

Con cá này rất to.

cành nhỏ; nhánh cây

细长的树枝

这些柳条又细又长。

zhè xiē liǔ tiáo yòu xì yòu cháng.

Những cành liễu này vừa nhỏ vừa dài.

你看,地上有很多颜色的线条。

nǐ kàn, dì shàng yǒu hěn duō yán sè de xiàn tiáo.

Cậu xem, trên mặt đất có rất nhiều vạch màu.

Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语

这条裤子太肥了,我想换一条。

zhè tiáo kù zǐ tài féi le, wǒ xiǎng huàn yì tiáo.

Chiếc quần này rộng quá, tôi muốn đổi chiếc khác.

不麻烦,反正都在同一条路上。

bù má fán, fǎn zhèng dōu zài tóng yī tiáo lù shang.

Không phiền, dù sao đều trên cùng một con đường.

Trong bài: Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便

Hỏi đáp về chữ 条

条 nghĩa là gì?

条 (tiáo) nghĩa là lượng từ cho vật dài, mảnh: con; chiếc. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 条 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 条 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 条 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 条 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 面条儿 (miàn tiáo r) – biến thể er hoá của 面条 (miàn tiáo); 条件 (tiáo jiàn) – điều kiện; 面条 (miàn tiáo) – mì sợi; 便条 (biàn tiáo) – (không chính thức) mẩu ghi chú; 条理 (tiáo lǐ) – sắp xếp; 薯条 (shǔ tiáo) – khoai tây chiên.