XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

薯条 đọc là shǔ tiáo, nghĩa là khoai tây chiên; khoai tây rán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 薯条

薯条 nghĩa là gì?

薯条 (shǔ tiáo) nghĩa là khoai tây chiên; khoai tây rán. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 薯条 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 薯, 条 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 薯条?

Thường gặp: 炸薯条 (zhá shǔ tiáo) – khoai tây chiên.