薯条【薯條】
[shǔ tiáo] [薯 条]
khoai tây chiên; khoai tây rán; món chips
油炸的细长马铃薯条食品
孩子们最喜欢吃汉堡和薯条。
hái zi men zuì xǐ huan chī hàn bǎo hé shǔ tiáo.Bọn trẻ thích ăn bánh mì hamburger và khoai tây chiên nhất.
薯条 đọc là shǔ tiáo, nghĩa là khoai tây chiên; khoai tây rán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shǔ tiáo] [薯 条]
khoai tây chiên; khoai tây rán; món chips
油炸的细长马铃薯条食品
孩子们最喜欢吃汉堡和薯条。
hái zi men zuì xǐ huan chī hàn bǎo hé shǔ tiáo.Bọn trẻ thích ăn bánh mì hamburger và khoai tây chiên nhất.
薯条 (shǔ tiáo) nghĩa là khoai tây chiên; khoai tây rán. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 薯, 条 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 炸薯条 (zhá shǔ tiáo) – khoai tây chiên.