XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

头条 đọc là tóu tiáo, nghĩa là tin nổi bật (trên tin tức). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

头条【頭條】

[tóu tiáo] [头 条]

tin nổi bật (trên tin tức)

新闻媒体中最显著的位置或最重要的报道。

这则并购重组的消息迅速登上了各大财经媒体的头条。

zhè zé bìng gòu chóng zǔ de xiāo xī xùn sù dēng shàng le gè dà cái jīng méi tǐ de tóu tiáo.

Tin tức về thương vụ sáp nhập và tái cơ cấu này đã nhanh chóng chiếm lĩnh trang nhất của các hãng truyền thông tài chính lớn.

报纸头条赫然印着他的名字。

bào zhǐ tóu tiáo hè rán yìn zhe tā de míng zì.

Trang nhất tờ báo in tên anh ấy một cách nổi bật.

这篇新闻登在了头条。

zhè piān xīn wén dēng zài le tóu tiáo.

Bản tin này đã được đăng trên trang đầu.

Hỏi đáp về từ 头条

头条 nghĩa là gì?

头条 (tóu tiáo) nghĩa là tin nổi bật (trên tin tức). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 头条 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 头, 条 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 头条?

Thường gặp: 今日头条 (jīn rì tóu tiáo) – Toutiao, ứng dụng đề xuất nội dung cá nhân hóa; 头条新闻 (tóu tiáo xīn wén) – tin tức hàng đầu.