XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

教条 đọc là jiào tiáo, nghĩa là giáo điều; giáo lý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

教条【教條】

[jiào tiáo] [教 条]

giáo điều; giáo lý; tín điều

盲目奉行的要求、原理或规条

有些人盲目遵守教条,缺乏创新。

yǒu xiē rén máng mù zūn shǒu jiào tiáo, quē fá chuàng xīn.

Một số người mù quáng tuân theo giáo điều, thiếu sáng tạo.

giáo điều, máy móc

死板、刻板,只按书本办事

他的工作方法太教条,效率很低。

tā de gōng zuò fāng fǎ tài jiào tiáo, xiào lǜ hěn dī.

Phương pháp làm việc của anh ấy quá giáo điều, hiệu suất rất thấp.

Hỏi đáp về từ 教条

教条 nghĩa là gì?

教条 (jiào tiáo) nghĩa là giáo điều; giáo lý. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 教条 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 教, 条 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 教条?

Thường gặp: 教条主义 (jiào tiáo zhǔ yì) – chủ nghĩa giáo điều.