XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

教学 đọc là jiāo xué, nghĩa là giảng dạy; hướng dẫn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

教学【教學】

[jiāo xué] [教 HỌC]

giảng dạy; hướng dẫn; lượng từ: 次 (cì)

教书,指教导学生学习。

他在大学教学。

tā zài dà xué jiào xué.

Ông ấy dạy học ở trường đại học.

việc dạy và học; hoạt động giảng dạy

教师传授和学生学习的共同活动

学校非常重视日常教学质量。

xué xiào fēi cháng zhòng shì rì cháng jiào xué zhì liàng.

Nhà trường rất coi trọng chất lượng giảng dạy hàng ngày.

想啊,我想像王老师一样教学生。

xiǎng a, wǒ xiǎng xiàng wáng lǎo shī yí yàng jiào xué shēng.

Có chứ ạ, em muốn giống như Thầy Vương dạy học sinh.

Trong bài: Khen kỹ năng của bạn

我在网上观看了一个教学视频。

wǒ zài wǎng shàng guān kàn le yí gè jiào xué shì pín.

Tôi đã xem một video giảng dạy trên mạng.

很好,那里的教学水平确实非常高。

hěn hǎo, nà lǐ de jiào xué shuǐ píng què shí fēi cháng gāo.

Rất tốt, trình độ giảng dạy ở đó thực sự rất cao.

Trong bài: Xin thư giới thiệu du học

Hỏi đáp về từ 教学

教学 nghĩa là gì?

教学 (jiāo xué) nghĩa là giảng dạy; hướng dẫn. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 教学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 教, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 教学?

Thường gặp: 教学楼 (jiào xué lóu) – tòa nhà trường học; 宗教学 (zōng jiào xué) – nghiên cứu tôn giáo; 教学法 (jiào xué fǎ) – phương pháp giảng dạy; 实物教学 (shí wù jiào xué) – bài học trực quan; 教学大纲 (jiào xué dà gāng) – đề cương khóa học; 教学机构 (jiào xué jī gòu) – tổ chức giáo dục.