XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

教学软体 đọc là jiào xué ruǎn tǐ, nghĩa là (Đài Loan) phần mềm giáo dục; phần mềm dạy học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 教学软体

教学软体 nghĩa là gì?

教学软体 (jiào xué ruǎn tǐ) nghĩa là (Đài Loan) phần mềm giáo dục; phần mềm dạy học.

Cách viết 教学软体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 教, 学, 软, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.