XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 软 đọc là ruǎn, nghĩa là mềm; dẻo. Thuộc bộ Xa 车. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

软

[ruǎn]

1.mềm; dẻo

这张新买的沙发非常软,坐着很舒服。

zhè zhāng xīn mǎi de shā fā fēi cháng ruǎn, zuò zhe hěn shū fú.

Chiếc ghế sô-pha mới mua này rất mềm, ngồi vô cùng thoải mái.

2.yếu, thiếu kiên quyết

态度不强硬,容易妥协

他性子太软,总不好意思拒绝。

tā xìng zǐ tài ruǎn, zǒng bù hǎo yì si jù jué.

Tính anh quá mềm yếu, lúc nào cũng ngại từ chối.

这个软件怎么样?界面清楚吗?

zhè ge ruǎn jiàn zěn me yàng? jiè miàn qīng chǔ ma?

Ứng dụng này thế nào? Giao diện rõ ràng không?

Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V

这个软件还需要经过多次测试。

zhè ge ruǎn jiàn hái xū yào jīng guò duō cì cè shì.

Phần mềm này còn cần trải qua nhiều lần kiểm tra.

对,软件上显示今晚都不能飞了。

duì, ruǎn jiàn shàng xiǎn shì jīn wǎn dōu bù néng fēi le.

Đúng vậy, trên ứng dụng hiển thị tối nay đều không bay được nữa.

Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好

Hỏi đáp về chữ 软

软 nghĩa là gì?

软 (ruǎn) nghĩa là mềm; dẻo. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 软 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 软 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 软 thuộc bộ Xa (车).

Chữ 软 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 软件 (ruǎn jiàn) – phần mềm (máy tính); 柔软 (róu ruǎn) – mềm mại; 软弱 (ruǎn ruò) – yếu; 软实力 (ruǎn shí lì) – quyền lực mềm (trong quan hệ quốc tế); 发软 (fā ruǎn) – yếu đi; 变软 (biàn ruǎn) – trở nên mềm.