XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

软弱 đọc là ruǎn ruò, nghĩa là yếu; ốm yếu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

软弱【軟弱】

[ruǎn ruò] [软 弱]

yếu; ốm yếu; mềm yếu

缺乏力气或意志不坚强

面对困难时,我们不能表现得太软弱。

miàn duì kùn nán shí, wǒ men bù néng biǎo xiàn de tài ruǎn ruò.

Khi đối mặt với khó khăn, chúng ta không thể thể hiện quá mềm yếu.

面对重重危机,他感到自己软弱无能。

miàn duì chóng chóng wēi jī, tā gǎn dào zì jǐ ruǎn ruò wú néng.

Đối mặt với muôn vàn khủng hoảng, anh cảm thấy bản thân nhu nhược bất tài.

Hỏi đáp về từ 软弱

软弱 nghĩa là gì?

软弱 (ruǎn ruò) nghĩa là yếu; ốm yếu. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 软弱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 软, 弱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.