XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

衰弱 đọc là shuāi ruò, nghĩa là yếu ớt; hao mòn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 衰弱

衰弱 nghĩa là gì?

衰弱 (shuāi ruò) nghĩa là yếu ớt; hao mòn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 衰弱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 衰, 弱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 衰弱?

Thường gặp: 神经衰弱 (shén jīng shuāi ruò) – (uyển ngữ) bệnh tâm thần; 精神衰弱 (jīng shén shuāi ruò) – chứng suy nhược thần kinh.