衰弱
[shuāi ruò] [衰 弱]
yếu ớt; hao mòn
身体精力等虚弱或不旺盛
大病初愈后,他的体质仍然非常衰弱。
dà bìng chū yù hòu, tā de tǐ zhì réng rán fēi cháng shuāi ruò.Sau khi khỏi trận ốm nặng, thể chất của anh ấy vẫn vô cùng yếu ớt.
衰弱 đọc là shuāi ruò, nghĩa là yếu ớt; hao mòn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shuāi ruò] [衰 弱]
yếu ớt; hao mòn
身体精力等虚弱或不旺盛
大病初愈后,他的体质仍然非常衰弱。
dà bìng chū yù hòu, tā de tǐ zhì réng rán fēi cháng shuāi ruò.Sau khi khỏi trận ốm nặng, thể chất của anh ấy vẫn vô cùng yếu ớt.
衰弱 (shuāi ruò) nghĩa là yếu ớt; hao mòn. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 衰, 弱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 神经衰弱 (shén jīng shuāi ruò) – (uyển ngữ) bệnh tâm thần; 精神衰弱 (jīng shén shuāi ruò) – chứng suy nhược thần kinh.