XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

衰减 đọc là shuāi jiǎn, nghĩa là suy yếu; suy giảm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

衰减【衰減】

[shuāi jiǎn] [衰 减]

suy yếu; suy giảm

物理量或力量逐渐减弱

光纤在长距离传输过程中,光信号会出现衰减。

guāng xiān zài cháng jù lí chuán shū guò chéng zhōng, guāng xìn hào huì chū xiàn shuāi jiǎn.

Trong quá trình truyền dẫn cự ly dài bằng cáp quang, tín hiệu quang sẽ xuất hiện sự suy giảm.

他们在实地测量列车高速通过时,声波在隧道的衰减指数。

tā men zài shí dì cè liáng liè chē gāo sù tōng guò shí, shēng bō zài suì dào de shuāi jiǎn zhǐ shù.

Họ đang đo đạc thực địa chỉ số suy giảm của sóng âm trong đường hầm khi đoàn tàu chạy qua với tốc độ cao.

Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪

Hỏi đáp về từ 衰减

衰减 nghĩa là gì?

衰减 (shuāi jiǎn) nghĩa là suy yếu; suy giảm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 衰减 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 衰, 减 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 衰减?

Thường gặp: 光纤衰减 (guāng xiān shuāi jiǎn) – suy hao quang.