XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

衰老 đọc là shuāi lǎo, nghĩa là lão hóa; suy giảm theo tuổi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

衰老

[shuāi lǎo] [衰 LÃO]

lão hóa; suy giảm theo tuổi; già yếu

年岁变大导致生理功能衰退。

保持规律作息能有效延缓细胞衰老的速度。

bǎo chí guī lǜ zuò xī néng yǒu xiào yán huǎn xì bāo shuāi lǎo de sù dù.

Duy trì sinh hoạt điều độ có thể làm chậm tốc độ lão hóa tế bào một cách hiệu quả.

sự lão hóa

身体器官功能衰退的过程或状态

科学家正在深入研究人类衰老的机制。

kē xué jiā zhèng zài shēn rù yán jiū rén lèi shuāi lǎo de jī zhì.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu sâu về cơ chế lão hóa của con người.

Hỏi đáp về từ 衰老

衰老 nghĩa là gì?

衰老 (shuāi lǎo) nghĩa là lão hóa; suy giảm theo tuổi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 衰老 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 衰, 老 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.