XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

衰竭 đọc là shuāi jié, nghĩa là suy tạng; kiệt sức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

衰竭

[shuāi jié] [衰 竭]

1.suy tạng; kiệt sức; suy kiệt (y học)

机能极度虚弱或功能丧失

病人因多器官功能衰竭,情况十分危急。

bìng rén yīn duō qì guān gōng néng shuāi jié, qíng kuàng shí fēn wēi jí.

Bệnh nhân do suy đa cơ quan, tình trạng vô cùng nguy kịch.

2.cạn kiệt, khô cạn (tài nguyên, nguồn nước)

资源、水源等消耗殆尽

由于过度开采,该矿区的资源已趋于衰竭。

yóu yú guò dù kāi cǎi, gāi kuàng qū de zī yuán yǐ qū yú shuāi jié.

Do khai thác quá mức, tài nguyên của khu mỏ này đã dần cạn kiệt.

Hỏi đáp về từ 衰竭

衰竭 nghĩa là gì?

衰竭 (shuāi jié) nghĩa là suy tạng; kiệt sức. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 衰竭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 衰, 竭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 衰竭?

Thường gặp: 心力衰竭 (xīn lì shuāi jié) – suy tim.