XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

充沛 đọc là chōng pèi, nghĩa là dồi dào; phong phú. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

充沛

[chōng pèi] [充 沛]

dồi dào; phong phú

充足而旺盛

年轻人精力充沛,工作时总是充满热情。

nián qīng rén jīng lì chōng pèi, gōng zuò shí zǒng shì chōng mǎn rè qíng.

Người trẻ tràn đầy sinh lực, khi làm việc luôn ngập tràn nhiệt huyết.

他始终保持着充沛的革命热情。

tā shǐ zhōng bǎo chí zhe chōng pèi de gé mìng rè qíng.

Anh ấy luôn giữ vững nhiệt huyết cách mạng tràn đầy.

今年雨水充沛,低洼的地方都涝了。

jīn nián yǔ shuǐ chōng pèi, dī wā de dì fāng dōu lào le.

Năm nay mưa nhiều, những vùng trũng thấp đều ngập lụt cả rồi.

这帮年轻人精力充沛,总喜欢折腾。

zhè bāng nián qīng rén jīng lì chōng pèi, zǒng xǐ huan zhē teng.

Đám thanh niên này dồi dào năng lượng, luôn thích lăn lộn thử sức.

Hỏi đáp về từ 充沛

充沛 nghĩa là gì?

充沛 (chōng pèi) nghĩa là dồi dào; phong phú. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 充沛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 充, 沛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 充沛?

Thường gặp: 精力充沛 (jīng lì chōng pèi) – mạnh mẽ.