XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

充分 đọc là chōng fèn, nghĩa là đầy đủ; phù hợp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

充分

[chōng fèn] [充 分]

đầy đủ; phù hợp; đầy

足够、完备,达到所需程度

考试前我们做好了充分的准备。

kǎo shì qián wǒ men zuò hǎo le chōng fèn de zhǔn bèi.

Trước kỳ thi chúng tôi đã chuẩn bị rất đầy đủ.

结论必须有充分依据,不能空洞。

jié lùn bì xū yǒu chōng fèn yī jù, bù néng kōng dòng.

Kết luận phải có cơ sở đầy đủ, không được hời hợt.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

您最近是不是没有充分休息?

nín zuì jìn shì bu shì méi yǒu chōng fèn xiū xi?

Có phải gần đây thầy không được nghỉ ngơi đầy đủ?

Trong bài: Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去

写报告时必须拿出充分的依据。

xiě bào gào shí bì xū ná chū chōng fèn de yī jù.

Khi viết báo cáo phải đưa ra đầy đủ căn cứ.

Hỏi đáp về từ 充分

充分 nghĩa là gì?

充分 (chōng fèn) nghĩa là đầy đủ; phù hợp. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 充分 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 充, 分 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 充分?

Thường gặp: 充分就业 (chōng fèn jiù yè) – việc làm đầy đủ; 充分考虑 (chōng fèn kǎo lǜ) – đánh giá đầy đủ.