XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丰满 đọc là fēng mǎn, nghĩa là đầy đặn; phát triển tốt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

丰满【豐滿】

[fēng mǎn] [丰 满]

đầy đặn; phát triển tốt; tròn đầy

人体胖得匀称好看;充足丰富。

小鸟羽翼逐渐丰满,已经能够独立在天空飞翔。

xiǎo niǎo yǔ yì zhú jiàn fēng mǎn, yǐ jīng néng gòu dú lì zài tiān kōng fēi xiáng.

Cánh chim non dần đầy đặn cứng cáp, đã có thể tự bay lượn trên bầu trời.

làm cho đầy đủ; làm cho phong phú

使丰富、充实。

我们需要不断学习来丰满自己的羽翼。

wǒ men xū yào bú duàn xué xí lái fēng mǎn zì jǐ de yǔ yì.

Chúng ta cần không ngừng học tập để làm cho đôi cánh của mình thêm vững vàng.

Hỏi đáp về từ 丰满

丰满 nghĩa là gì?

丰满 (fēng mǎn) nghĩa là đầy đặn; phát triển tốt. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 丰满 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丰, 满 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 丰满?

Thường gặp: 丰满区 (fēng mǎn qū) – quận Fengman của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm; 羽翼丰满 (yǔ yì fēng mǎn) – đủ lông đủ cánh.