XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

干瘪 đọc là gān biě, nghĩa là khô quắt; khô héo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

干瘪

[gān biě] [干 瘪]

khô quắt; khô héo; nhăn nheo

难怪读起来干瘪乏味,完全体会不到原诗那种跃动的气韵。

nán guài dú qǐ lái gān biě fá wèi, wán quán tǐ huì bú dào yuán shī nà zhǒng yuè dòng de qì yùn.

Thảo nào đọc lên khô khốc tẻ nhạt, hoàn toàn không cảm nhận được khí vận sống động của bài thơ gốc.

Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……

Hỏi đáp về từ 干瘪

干瘪 nghĩa là gì?

干瘪 (gān biě) nghĩa là khô quắt; khô héo.

Cách viết 干瘪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 干, 瘪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.