XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

干脆 đọc là gān cuì, nghĩa là thẳng thắn; đi thẳng vào vấn đề. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

干脆【乾脆】

[gān cuì] [干 脆]

thẳng thắn; đi thẳng vào vấn đề; đơn giản

你不想去就干脆说,不要找借口。

nǐ bù xiǎng qù jiù gān cuì shuō, bú yào zhǎo jiè kǒu.

Nếu không muốn đi thì cứ nói thẳng ra, đừng tìm cớ.

那你也可以寻找免版权素材,或者干脆自行绘制。

nà nǐ yě kě yǐ xún zhǎo miǎn bǎn quán sù cái, huò zhě gān cuì zì xíng huì zhì.

Vậy em cũng có thể tìm tư liệu miễn phí bản quyền, hoặc dứt khoát tự mình vẽ.

Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免

那你的意思是,我们干脆放弃多媒体,只用纯文本和图表?

nà nǐ de yì sī shì, wǒ men gān cuì fàng qì duō méi tǐ, zhǐ yòng chún wén běn hé tú biǎo?

Vậy ý cậu là, chúng ta dứt khoát bỏ đa phương tiện, chỉ dùng văn bản thuần túy và biểu đồ?

Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓

Hỏi đáp về từ 干脆

干脆 nghĩa là gì?

干脆 (gān cuì) nghĩa là thẳng thắn; đi thẳng vào vấn đề. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 干脆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 干, 脆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 干脆?

Thường gặp: 干脆利落 (gān cuì lì luo) – (lời nói hoặc hành động) trực tiếp và hiệu quả.