XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

干脆利落 đọc là gān cuì lì luo, nghĩa là (lời nói hoặc hành động) trực tiếp và hiệu quả; không vòng vo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 干脆利落

干脆利落 nghĩa là gì?

干脆利落 (gān cuì lì luo) nghĩa là (lời nói hoặc hành động) trực tiếp và hiệu quả; không vòng vo.

Cách viết 干脆利落 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 干, 脆, 利, 落 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.