干脆利落
[gān cuì lì luo] [干 脆 利 落]
(lời nói hoặc hành động) trực tiếp và hiệu quả; không vòng vo
干脆利落 đọc là gān cuì lì luo, nghĩa là (lời nói hoặc hành động) trực tiếp và hiệu quả; không vòng vo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gān cuì lì luo] [干 脆 利 落]
(lời nói hoặc hành động) trực tiếp và hiệu quả; không vòng vo
干脆利落 (gān cuì lì luo) nghĩa là (lời nói hoặc hành động) trực tiếp và hiệu quả; không vòng vo.
Viết lần lượt từng chữ 干, 脆, 利, 落 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.