XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

降落 đọc là jiàng luò, nghĩa là hạ xuống; hạ cánh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

降落

[jiàng luò] [降 落]

hạ xuống; hạ cánh

从高处落到低处或地面

飞机十分钟后开始降落。

fēi jī shí fēn zhōng hòu kāi shǐ jiàng luò.

Máy bay sẽ bắt đầu hạ cánh sau mười phút nữa.

飞机已经平稳降落在跑道上了。

fēi jī yǐ jīng píng wěn jiàng luò zài pǎo dào shàng le.

Máy bay đã hạ cánh êm ái trên đường băng.

因为大雨,飞机被迫降落。

yīn wèi dà yǔ, fēi jī bèi pò jiàng luò.

Do mưa lớn, máy bay buộc phải hạ cánh.

飞机在陆地上安全降落了。

fēi jī zài lù dì shàng ān quán jiàng luò le.

Máy bay đã hạ cánh an toàn trên đất liền.

Hỏi đáp về từ 降落

降落 nghĩa là gì?

降落 (jiàng luò) nghĩa là hạ xuống; hạ cánh. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 降落 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 降, 落 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 降落?

Thường gặp: 降落伞 (jiàng luò sǎn) – dù; 坐降落伞 (zuò jiàng luò sǎn) – nhảy dù; 自由降落 (zì yóu jiàng luò) – rơi tự do; 降落地点 (jiàng luò dì diǎn) – địa điểm hạ cánh; 降落跑道 (jiàng luò pǎo dào) – đường băng (tại sân bay).