XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

光明磊落 đọc là guāng míng lěi luò, nghĩa là mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

光明磊落

[guāng míng lěi luò] [光 明 磊 落]

mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng

胸怀坦白,光明正大

他为人光明磊落,从不在背后说别人的坏话。

tā wèi rén guāng míng lěi luò, cóng bù zài bèi hòu shuō bié rén de huài huà.

Anh ấy làm người quang minh lỗi lạc, không bao giờ nói xấu người khác sau lưng.

做人要光明磊落,才能坦然自得。

zuò rén yào guāng míng lěi luò, cái néng tǎn rán zì de.

Làm người phải quang minh lỗi lạc mới có thể bình thản tự tại.

做人要光明磊落,不可玩弄机关。

zuò rén yào guāng míng lěi luò, bù kě wán nòng jī guān.

Làm người phải quang minh lỗi lạc, không được giở trò mưu mẹo.

在职场交往中,要做光明磊落的真君子。

zài zhí chǎng jiāo wǎng zhōng, yào zuò guāng míng lěi luò de zhēn jūn zǐ.

Trong giao tiếp nơi công sở, cần làm người quân tử quang minh chính đại.

Hỏi đáp về từ 光明磊落

光明磊落 nghĩa là gì?

光明磊落 (guāng míng lěi luò) nghĩa là mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 光明磊落 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 光, 明, 磊, 落 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.