XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

光彩 đọc là guāng cǎi, nghĩa là độ bóng; rực rỡ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

光彩

[guāng cǎi] [光 彩]

1.độ bóng; rực rỡ; toả sáng

颜色和光泽明亮耀眼

她穿着那件红色礼服,显得格外光彩照人。

tā chuān zhe nà jiàn hóng sè lǐ fú, xiǎn de gé wài guāng cǎi zhào rén.

Cô ấy mặc chiếc váy dạ hội màu đỏ, trông rực rỡ và nổi bật hơn hẳn.

2.vẻ vang; vinh dự

光荣,值得骄傲

偷工减料做出来的工程,说出去一点都不光彩。

tōu gōng jiǎn liào zuò chū lái de gōng chéng, shuō chū qù yì diǎn dōu bù guāng cǎi.

Công trình thi công bớt xén vật liệu, nói ra chẳng vẻ vang gì.

钻石在灯光下放射出耀眼的光彩。

zuàn shí zài dēng guāng xià fàng shè chū yào yǎn de guāng cǎi.

Kim cương phát ra ánh sáng chói lói dưới ánh đèn.

听到好消息后,他脸上焕发了光彩。

tīng dào hǎo xiāo xī hòu, tā liǎn shàng huàn fā le guāng cǎi.

Sau khi nghe tin tốt, khuôn mặt anh ấy rạng rỡ hẳn lên.

Hỏi đáp về từ 光彩

光彩 nghĩa là gì?

光彩 (guāng cǎi) nghĩa là độ bóng; rực rỡ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 光彩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 光, 彩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 光彩?

Thường gặp: 不光彩 (bù guāng cǎi) – đáng xấu hổ; 光彩夺目 (guāng cǎi duó mù) – chói mắt.