XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

光荣 đọc là guāng róng, nghĩa là vinh dự và vinh quang; vẻ vang. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

光荣

[guāng róng] [光 荣]

vinh dự và vinh quang; vẻ vang

光荣的;值得骄傲和尊敬

能够代表学校参加比赛非常光荣。

néng gòu dài biǎo xué xiào cān jiā bǐ sài fēi cháng guāng róng.

Được đại diện trường tham gia thi đấu là một điều vô cùng vinh dự.

vinh quang, vinh dự

荣誉;光荣的事

能在这次比赛中获奖,是我们班级的光荣。

néng zài zhè cì bǐ sài zhōng huò jiǎng, shì wǒ men bān jí de guāng róng.

Đoạt giải trong cuộc thi này là vinh dự của lớp chúng tôi.

我们要发扬光荣的革命传统。

wǒ men yào fā yáng guāng róng de gé mìng chuán tǒng.

Chúng ta cần phát huy truyền thống cách mạng vẻ vang.

Hỏi đáp về từ 光荣

光荣 nghĩa là gì?

光荣 (guāng róng) nghĩa là vinh dự và vinh quang; vẻ vang. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 光荣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 光, 荣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 光荣?

Thường gặp: 光荣榜 (guāng róng bǎng) – bảng vinh danh; 光荣革命 (guāng róng gé mìng) – Cách mạng Vinh quang (Anh, 1688).