XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

虚荣 đọc là xū róng, nghĩa là thói phù phiếm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

虚荣【虛榮】

[xū róng] [虚 荣]

thói phù phiếm

表面上的光彩,虚假的荣誉。

他买名牌只是为了满足虚荣。

tā mǎi míng pái zhǐ shì wèi le mǎn zú xū róng.

Anh ấy mua hàng hiệu chỉ để thỏa mãn sự phù phiếm.

贪图虚荣只会浪得虚名,毫无用处。

tān tú xū róng zhǐ huì làng de xū míng, háo wú yòng chu.

Hám hư vinh chỉ rước lấy hư danh, chẳng có ích gì.

Hỏi đáp về từ 虚荣

虚荣 nghĩa là gì?

虚荣 (xū róng) nghĩa là thói phù phiếm. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 虚荣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 虚, 荣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 虚荣?

Thường gặp: 虚荣心 (xū róng xīn) – tính hư vinh; 爱慕虚荣 (ài mù xū róng) – háo danh.