XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沽名钓誉 đọc là gū míng diào yù, nghĩa là cầu danh cầu tiếng (thành ngữ); mưu cầu lời khen. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

沽名钓誉【沽名釣譽】

[gū míng diào yù] [沽 名 钓 誉]

cầu danh cầu tiếng (thành ngữ); mưu cầu lời khen

用不正当手段捞取名誉

真正的学者潜心研究,从不屑于沽名钓誉。

zhēn zhèng de xué zhě qián xīn yán jiū, cóng bú xiè yú gū míng diào yù.

Học giả chân chính tập trung nghiên cứu, không bao giờ thèm mưu cầu danh lợi.

Hỏi đáp về từ 沽名钓誉

沽名钓誉 nghĩa là gì?

沽名钓誉 (gū míng diào yù) nghĩa là cầu danh cầu tiếng (thành ngữ); mưu cầu lời khen. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 沽名钓誉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沽, 名, 钓, 誉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.