XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 沽 đọc là gū, nghĩa là mua; bán. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

沽

[gū]

mua; bán

他做公益只是为了沽名钓誉。

tā zuò gōng yì zhǐ shì wèi le gū míng diào yù.

Anh ta làm từ thiện chỉ để mưu cầu danh tiếng.

我们不能做沽名钓誉的虚伪之人。

wǒ men bù néng zuò gū míng diào yù de xū wěi zhī rén.

Chúng ta không được làm kẻ giả tạo cầu danh cầu tiếng.

真正的学者潜心研究,从不屑于沽名钓誉。

zhēn zhèng de xué zhě qián xīn yán jiū, cóng bú xiè yú gū míng diào yù.

Học giả chân chính tập trung nghiên cứu, không bao giờ thèm mưu cầu danh lợi.

Hỏi đáp về chữ 沽

沽 nghĩa là gì?

沽 (gū) nghĩa là mua; bán.

Cách viết chữ 沽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 沽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 沽 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 沽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 沽名钓誉 (gū míng diào yù) – cầu danh cầu tiếng (thành ngữ); 塘沽 (táng gū) – Khu vực từng là Đường Cô của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán…; 汉沽 (hàn gū) – Khu Hangu trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh…; 沽源 (gū yuán) – huyện Guyuan ở Zhangjiakou 张家口 (zhāng jiā kǒu), Hà Bắc; 津沽 (jīn gū) – một tên gọi khác của Thiên Tân 天津; 塘沽区 (táng gū qū) – Khu vực từng là Đường Cô của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán….