汉沽
[hàn gū] [汉 沽]
Khu Hangu trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 滨海新区 (bīn hǎi xīn qū)
汉沽 đọc là hàn gū, nghĩa là Khu Hangu trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 滨海新区 (bīn hǎi xīn qū). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hàn gū] [汉 沽]
Khu Hangu trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 滨海新区 (bīn hǎi xīn qū)
汉沽 (hàn gū) nghĩa là Khu Hangu trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 滨海新区 (bīn hǎi xīn qū).
Viết lần lượt từng chữ 汉, 沽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 汉沽区 (hàn gū qū) – Khu Hangu trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh….