XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

汉沽 đọc là hàn gū, nghĩa là Khu Hangu trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 滨海新区 (bīn hǎi xīn qū). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

汉沽

[hàn gū] [汉 沽]

Khu Hangu trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 滨海新区 (bīn hǎi xīn qū)

Hỏi đáp về từ 汉沽

汉沽 nghĩa là gì?

汉沽 (hàn gū) nghĩa là Khu Hangu trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 滨海新区 (bīn hǎi xīn qū).

Cách viết 汉沽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 汉, 沽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 汉沽?

Thường gặp: 汉沽区 (hàn gū qū) – Khu Hangu trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh….