XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 汉 đọc là hàn, nghĩa là dân tộc Hán; tiếng Trung Quốc. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

汉

[hàn]

dân tộc Hán; tiếng Trung Quốc; triều đại Hán (206 TCN-220 SCN)

大卫,你看,这是我的汉语书。

dà wèi, nǐ kàn, zhè shì wǒ de hàn yǔ shū.

Đại Vệ, cậu nhìn này, đây là sách tiếng Trung của tớ.

Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都

多练习是学好汉语的有效方法。

duō liàn xí shì xué hǎo hàn yǔ de yǒu xiào fāng fǎ.

Luyện tập nhiều là phương pháp hiệu quả để học tốt tiếng Trung.

太好了!我也很喜欢学习汉语!

tài hǎo le! wǒ yě hěn xǐ huan xué xí hàn yǔ!

Tuyệt quá! Tớ cũng rất thích học tiếng Trung!

Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都

Hỏi đáp về chữ 汉

汉 nghĩa là gì?

汉 (hàn) nghĩa là dân tộc Hán; tiếng Trung Quốc.

Cách viết chữ 汉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 汉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 汉 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 汉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 汉字 (hàn zì) – chữ Hán; 汉语 (Hàn yǔ) – Ngôn ngữ tiếng Trung; 老汉 (lǎo hàn) – ông già; 东汉 (dōng hàn) – đông Hán hoặc Hán hậu kỳ, 25-220; 两汉 (liǎng hàn) – triều đại nhà Hán (206 TCN-220 SCN); 偷汉 (tōu hàn) – (phụ nữ) ngoại tình.