XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

汉族 đọc là hàn zú, nghĩa là dân tộc Hán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

汉族

[hàn zú] [汉 族]

dân tộc Hán

这家店专门定制各种传统的汉族服饰。

zhè jiā diàn zhuān mén dìng zhì gè zhǒng chuán tǒng de hàn zú fú shì.

Cửa hàng này chuyên may đo các loại trang phục truyền thống của người Hán.

了解汉族姓氏的演变过程有助于深入研究古代宗法制度。

liǎo jiě hàn zú xìng shì de yǎn biàn guò chéng yǒu zhù yú shēn rù yán jiū gǔ dài zōng fǎ zhì dù.

Tìm hiểu quá trình biến đổi họ của người Hán giúp ích cho việc nghiên cứu sâu về chế độ tông pháp cổ đại.

Hỏi đáp về từ 汉族

汉族 nghĩa là gì?

汉族 (hàn zú) nghĩa là dân tộc Hán.

Cách viết 汉族 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 汉, 族 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 汉族?

Thường gặp: 大汉族主义 (dà hàn zú zhǔ yì) – chủ nghĩa dân tộc Đại Hán.