XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

民族 đọc là mín zú, nghĩa là dân tộc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

民族

[mín zú] [民 族]

dân tộc

具有共同语言、地域及文化的共同体。

中国有很多民族。

zhōng guó yǒu hěn duō mín zú.

Trung Quốc có rất nhiều dân tộc.

个

其实我觉得,除了考证字形,不妨去西南少数民族地区做些田野调查。

qí shí wǒ jué de, chú le kǎo zhèng zì xíng, bù fáng qù xī nán shǎo shù mín zú dì qū zuò xiē tián yě diào chá.

Thực ra mình nghĩ, ngoài việc khảo chứng tự vị, hay là đi vùng dân tộc thiểu số Tây Nam làm chút điền dã khảo sát.

Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余

嗯,小美,关于这次少数民族验方的商业转让,你们有明确的评估方案吗?

èn, xiǎo měi, guān yú zhè cì shǎo shù mín zú yàn fāng de shāng yè zhuǎn ràng, nǐ men yǒu míng què de píng gū fāng àn ma?

Ừm, Tiểu Mỹ, về việc chuyển nhượng thương mại bài thuốc kinh nghiệm của dân tộc thiểu số lần này, bên cô có phương án đánh giá rõ ràng chưa?

Trong bài: Định giá và chuyển nhượng tài sản trí tuệ tri thức bản địa

中华民族拥有五千年的文明史。

zhōng huá mín zú yōng yǒu wǔ qiān nián de wén míng shǐ.

Dân tộc Trung Hoa sở hữu lịch sử văn minh năm nghìn năm.

Hỏi đáp về từ 民族

民族 nghĩa là gì?

民族 (mín zú) nghĩa là dân tộc. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 民族 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 民, 族 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 民族?

Thường gặp: 中华民族 (Zhōng huá mín zú) – dân tộc Trung Hoa; 多民族 (duō mín zú) – đa sắc tộc; 民族学 (mín zú xué) – dân tộc học; 民族志 (mín zú zhì) – dân tộc chí; 汉民族 (hàn mín zú) – dân tộc Hán; 南岛民族 (nán dǎo mín zú) – Dân tộc Nam Đảo (Austronesian).