XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中华民族 đọc là Zhōng huá mín zú, nghĩa là dân tộc Trung Hoa; nhân dân Trung Hoa (cách gọi chung cho tất cả các nhóm dân tộc ở Trung Quốc). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

中华民族【中華民族】

[Zhōng huá mín zú] [TRUNG 华 民 族]

dân tộc Trung Hoa; nhân dân Trung Hoa (cách gọi chung cho tất cả các nhóm dân tộc ở Trung Quốc)

中国各民族的总称。

中华民族有很长的历史。

zhōng huá mín zú yǒu hěn cháng de lì shǐ.

Dân tộc Trung Hoa có lịch sử rất lâu đời.

勤俭节约是中华民族的传统美德。

qín jiǎn jié yuē shì zhōng huá mín zú de chuán tǒng měi dé.

Cần kiệm tiết kiệm là đức tính truyền thống tốt đẹp của dân tộc Trung Hoa.

孝顺父母是中华民族的传统美德。

xiào shùn fù mǔ shì zhōng huá mín zú de chuán tǒng měi dé.

Hiếu thảo với cha mẹ là đạo đức truyền thống của dân tộc Trung Hoa.

尊老爱幼是中华民族的优良传统。

zūn lǎo ài yòu shì zhōng huá mín zú de yōu liáng chuán tǒng.

Kính già yêu trẻ là truyền thống tốt đẹp của dân tộc Trung Hoa.

Hỏi đáp về từ 中华民族

中华民族 nghĩa là gì?

中华民族 (Zhōng huá mín zú) nghĩa là dân tộc Trung Hoa; nhân dân Trung Hoa (cách gọi chung cho tất cả các nhóm dân tộc ở Trung Quốc). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 中华民族 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 华, 民, 族 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.