XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 民 đọc là mín, nghĩa là (hình thức kết hợp) người dân; cư dân của một quốc gia. Thuộc bộ Thị 氏. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

民

[mín]

(hình thức kết hợp) người dân; cư dân của một quốc gia

嗯,我想把这些美元换成人民币。

èn, wǒ xiǎng bǎ zhè xiē měi yuán huàn chéng rén mín bì.

Ừm, tôi muốn đổi chỗ tiền Đô la này sang Nhân dân tệ.

Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng

农民们正在土地上辛苦地工作。

nóng mín men zhèng zài tǔ dì shàng xīn kǔ dì gōng zuò.

Các bác nông dân đang chăm chỉ làm việc trên đồng đất.

给您人民币,请数一下看对不对。

gěi nín rén mín bì, qǐng shù yí xià kàn duì bú duì.

Gửi anh Nhân dân tệ, xin đếm lại xem đúng chưa.

Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng

Hỏi đáp về chữ 民

民 nghĩa là gì?

民 (mín) nghĩa là (hình thức kết hợp) người dân; cư dân của một quốc gia.

Cách viết chữ 民 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 民 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 民 thuộc bộ Thị (氏).

Chữ 民 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 人民 (rén mín) – nhân dân; 公民 (gōng mín) – công dân; 农民 (nóng mín) – nông dân; 民族 (mín zú) – dân tộc; 民间 (mín jiān) – trong nhân dân; 人民币 (rén mín bì) – Nhân dân tệ (NDT).