XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

移民 đọc là yí mín, nghĩa là nhập cư; di cư. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

移民

[yí mín] [移 民]

nhập cư; di cư; người di cư

他的叔叔去年移民去了加拿大。

tā de shū shu qù nián yí mín qù le jiā ná dà.

Chú của anh ấy năm ngoái đã nhập cư sang Canada.

di cư; nhập cư (sang nước khác)

从一国迁居到另一国定居

他们打算明年移民澳大利亚。

tā men dǎ suàn míng nián yí mín ào dà lì yà.

Họ định năm sau sẽ di cư sang Úc.

王老师,您好。我最近在研究现实主义小说中的移民悲剧,想跟您探讨一下。

wáng lǎo shī, nín hǎo. wǒ zuì jìn zài yán jiū xiàn shí zhǔ yì xiǎo shuō zhōng de yí mín bēi jù, xiǎng gēn nín tàn tǎo yí xià.

Chào thầy Vương. Gần đây em đang nghiên cứu bi kịch của người di dân trong tiểu thuyết hiện thực, muốn thảo luận cùng thầy một chút ạ.

Trong bài: Phê bình mâu thuẫn nông thôn - đô thị trong văn học thế kỷ 20

嗯,细节写实确实容易流于表面,但它难道没有如实记录移民的生存阵痛吗?

èn, xì jié xiě shí què shí róng yì liú yú biǎo miàn, dàn tā nán dào méi yǒu rú shí jì lù yí mín de shēng cún zhèn tòng ma?

Ừm, tả thực chi tiết đúng là dễ hời hợt bề ngoài, nhưng chẳng lẽ nó không ghi chép chân thực nỗi đau sinh tồn của di dân sao?

Trong bài: Phản biện trào lưu tân hiện thực trong văn học di dân

他移民后改变了自己的国籍。

tā yí mín hòu gǎi biàn le zì jǐ de guó jí.

Sau khi di dân, anh ấy đã thay đổi quốc tịch của mình.

Hỏi đáp về từ 移民

移民 nghĩa là gì?

移民 (yí mín) nghĩa là nhập cư; di cư. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 移民 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 移, 民 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 移民?

Thường gặp: 移民局 (yí mín jú) – văn phòng nhập cư; 移民工 (yí mín gōng) – công nhân di cư; 移民者 (yí mín zhě) – người di cư; 成考移民 (chéng kǎo yí mín) – kỳ thi đại học bắt buộc cho người nhập cư; 投资移民 (tóu zī yí mín) – di trú diện đầu tư; 迁居移民 (qiān jū yí mín) – nhập cư.