XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公民 đọc là gōng mín, nghĩa là công dân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

公民

[gōng mín] [公 民]

công dân

具有一国国籍的人

每个公民都要遵守法律。

měi gè gōng mín dōu yào zūn shǒu fǎ lǜ.

Mỗi công dân đều phải tuân thủ pháp luật.

可是,如果不加以限制,商业公司很容易侵犯公民的神经数据隐私权啊。

kě shì, rú guǒ bù jiā yǐ xiàn zhì, shāng yè gōng sī hěn róng yì qīn fàn gōng mín de shén jīng shù jù yǐn sī quán a.

Nhưng mà, nếu không giới hạn, các công ty thương mại rất dễ xâm phạm quyền riêng tư dữ liệu thần kinh của công dân đấy.

Trong bài: Điều trần đạo đức công nghệ giao diện não - máy tính

法律保护每个公民的合法权利。

fǎ lǜ bǎo hù měi gè gōng mín de hé fǎ quán lì.

Pháp luật bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mỗi công dân.

核心标准必须是比例原则。司法干预要成为防止侵害公民表达自由的兜底保障。

hé xīn biāo zhǔn bì xū shì bǐ lì yuán zé. sī fǎ gān yù yào chéng wéi fáng zhǐ qīn hài gōng mín biǎo dá zì yóu de dōu dǐ bǎo zhàng.

Tiêu chuẩn cốt lõi bắt buộc phải là nguyên tắc tỷ lệ. Can thiệp tư pháp phải trở thành lớp bảo vệ cuối cùng nhằm ngăn chặn việc xâm phạm quyền tự do ngôn luận của công dân.

Trong bài: Thẩm vấn tính hợp hiến của cơ chế kiểm duyệt thuật toán

Hỏi đáp về từ 公民

公民 nghĩa là gì?

公民 (gōng mín) nghĩa là công dân. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 公民 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 民 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公民?

Thường gặp: 公民权 (gōng mín quán) – quyền công dân; 二等公民 (èr děng gōng mín) – công dân hạng hai; 公民义务 (gōng mín yì wù) – nghĩa vụ công dân; 公民投票 (gōng mín tóu piào) – trưng cầu dân ý; 公民权利 (gōng mín quán lì) – quyền công dân; 公民社会 (gōng mín shè huì) – xã hội dân sự.