XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

国民 đọc là guó mín, nghĩa là quốc dân; công dân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

国民【國民】

[guó mín] [国 民]

quốc dân; công dân; người của một quốc gia

具有一国国籍并享有相应权利和义务的人

提高国民健康水平很重要。

tí gāo guó mín jiàn kāng shuǐ píng hěn zhòng yào.

Nâng cao mức độ sức khỏe của quốc dân rất quan trọng.

quốc dân (được đông đảo dân chúng yêu thích)

指受到全国民众普遍喜爱或具有代表性的

这款软件成为了国民级的手机应用。

zhè kuǎn ruǎn jiàn chéng wéi le guó mín jí de shǒu jī yìng yòng.

Ứng dụng này đã trở thành ứng dụng di động cấp quốc dân.

好的,轮流借展确实能让两国民众都有机会欣赏这批珍宝。

hǎo de, lún liú jiè zhǎn què shí néng ràng liǎng guó mín zhòng dōu yǒu jī huì xīn shǎng zhè pī zhēn bǎo.

Được thôi, luân phiên mượn trưng bày thực sự giúp người dân hai nước đều có cơ hội thưởng thức số bảo vật quý này.

Trong bài: Thương thảo hồi hương cổ vật lịch sử

非常周全!开放获取不仅造福学界,更能增进各国民众的相互理解。

fēi cháng zhōu quán! kāi fàng huò qǔ bù jǐn zào fú xué jiè, gèng néng zēng jìn gè guó mín zhòng de xiāng hù lǐ jiě.

Rất chu toàn! Truy cập mở không chỉ tạo phúc cho giới học thuật mà còn tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau giữa nhân dân các nước.

Trong bài: Xây dựng trung tâm nghiên cứu lịch sử ASEAN

Hỏi đáp về từ 国民

国民 nghĩa là gì?

国民 (guó mín) nghĩa là quốc dân; công dân. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 国民 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 国, 民 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 国民?

Thường gặp: 国民党 (guó mín dǎng) – Đảng Quốc Dân hoặc Quốc Dân Đảng (KMT); 国民中学 (guó mín zhōng xué) – trường trung học cơ sở (Đài Loan); 国民小学 (guó mín xiǎo xué) – trường tiểu học (Đài Loan); 国民年金 (guó mín nián jīn) – (Đài Loan) Chương trình Lương hưu Quốc dân, một hệ thống an sinh xã…; 国民收入 (guó mín shōu rù) – các thước đo thu nhập và sản lượng quốc dân; 国民政府 (guó mín zhèng fǔ) – chính phủ Quốc dân 1920-1949 dưới thời Tưởng Giới Thạch 蒋介石.