XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 国 đọc là guó, nghĩa là quốc gia; dân tộc. Thuộc bộ Vi 囗. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

国【國】

[guó]

quốc gia; dân tộc; nhà nước (lượng từ: 个 (gè)); (hình thức kết hợp) quốc gia

国家

你是哪国人呢?

nǐ shì nǎ guó rén ne?

Bạn là người nước nào?

附近有一家中国饭馆,很不错。

fù jìn yǒu yì jiā zhōng guó fàn guǎn, hěn bú cuò.

Gần đây có một quán ăn Trung Quốc, rất tốt.

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

他住在中国东部的一个小城市。

tā zhù zài zhōng guó dōng bù de yí gè xiǎo chéng shì.

Anh ấy sống ở một thành phố nhỏ phía đông Trung Quốc.

我喜欢他们谈中国菜的那一集。

wǒ xǐ huan tā men tán zhōng guó cài de nà yì jí.

Mình thích tập họ nói về món ăn Trung Quốc.

Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…

Hỏi đáp về chữ 国

国 nghĩa là gì?

国 (guó) nghĩa là quốc gia; dân tộc. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 国 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 国 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 国 thuộc bộ Vi (囗).

Chữ 国 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 中国 (Zhōng guó) – Trung Quốc; 国外 (guó wài) – ở nước ngoài; 国家 (guó jiā) – quốc gia; 外国 (wài guó) – (quốc gia) nước ngoài; 全国 (quán guó) – cả nước; 出国 (chū guó) – ra nước ngoài.