XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

全国 đọc là quán guó, nghĩa là cả nước; toàn quốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

全国【全國】

[quán guó] [全 国]

cả nước; toàn quốc; toàn quốc gia

指整个国家的范围

这个比赛是全国的。

zhè ge bǐ sài shì quán guó de.

Cuộc thi này là toàn quốc.

哦?全国辩论赛!那压力一定相当庞大吧?

ò? quán guó biàn lùn sài! nà yā lì yí dìng xiāng dāng páng dà ba?

Ồ? Cuộc thi tranh biện toàn quốc! Áp lực chắc hẳn rất lớn ạ?

Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每

我们公司在全国各地都有分布。

wǒ men gōng sī zài quán guó gè dì dōu yǒu fēn bù.

Công ty chúng tôi có mạng lưới phân bố ở khắp cả nước.

那本周末的全国锦标赛,我们需要帮他申请退赛吗?

nà běn zhōu mò de quán guó jǐn biāo sài, wǒ men xū yào bāng tā shēn qǐng tuì sài ma?

Vậy giải vô địch quốc gia cuối tuần này, chúng ta có cần giúp anh ấy nộp đơn rút lui không?

Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于

Hỏi đáp về từ 全国

全国 nghĩa là gì?

全国 (quán guó) nghĩa là cả nước; toàn quốc. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 全国 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 全, 国 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 全国?

Thường gặp: 全国性 (quán guó xìng) – toàn quốc; 全国人大 (quán guó rén dà) – viết tắt của 全国人大会议 (quán guó rén dà huì yì), Đại hội Đại biểu Nhân…; 全国各地 (quán guó gè dì) – mọi miền của đất nước; 蔓延全国 (màn yán quán guó) – lan ra toàn quốc; 全国大会党 (quán guó dà huì dǎng) – Đảng Đại hội Quốc gia (Sudan); 全国运动会 (quán guó yùn dòng huì) – Đại hội Thể thao Toàn quốc, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, tổ chức b….