XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

全国各地 đọc là quán guó gè dì, nghĩa là mọi miền của đất nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

全国各地

[quán guó gè dì] [全 国 各 地]

mọi miền của đất nước

我们公司在全国各地都有分布。

wǒ men gōng sī zài quán guó gè dì dōu yǒu fēn bù.

Công ty chúng tôi có mạng lưới phân bố ở khắp cả nước.

灾民收到了来自全国各地的捐助。

zāi mín shōu dào le lái zì quán guó gè dì de juān zhù.

Người dân vùng thiên tai đã nhận được sự quyên góp hỗ trợ từ khắp mọi miền đất nước.

这里的学生来自全国各地。

zhè lǐ de xué shēng lái zì quán guó gè dì.

Học sinh ở đây đến từ khắp mọi miền đất nước.

Hỏi đáp về từ 全国各地

全国各地 nghĩa là gì?

全国各地 (quán guó gè dì) nghĩa là mọi miền của đất nước.

Cách viết 全国各地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 全, 国, 各, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.