XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

全年 đọc là quán nián, nghĩa là cả năm; suốt cả năm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

全年

[quán nián] [全 年]

cả năm; suốt cả năm

一整年;整年的时间

这里全年都很冷。

zhè lǐ quán nián dōu hěn lěng.

Nơi này cả năm đều rất lạnh.

赤道附近的白昼和黑夜长度全年相等。

chì dào fù jìn de bái zhòu hé hēi yè cháng dù quán nián xiāng děng.

Độ dài ngày và đêm gần xích đạo quanh năm đều bằng nhau.

部门经理根据全年的业绩表现,评定了每位员工的年终绩效。

bù mén jīng lǐ gēn jù quán nián de yè jì biǎo xiàn, píng dìng le měi wèi yuán gōng de nián zhōng jì xiào.

Trưởng bộ phận căn cứ vào hiệu quả làm việc cả năm để đánh giá hiệu suất cuối năm của mỗi nhân viên.

Hỏi đáp về từ 全年

全年 nghĩa là gì?

全年 (quán nián) nghĩa là cả năm; suốt cả năm. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 全年 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 全, 年 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.