XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

明年 đọc là míng nián, nghĩa là năm sau. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

明年

[míng nián] [明 年]

năm sau

今年的下一年

我明年去中国。

wǒ míng nián qù zhōng guó.

Năm sau tôi đi Trung Quốc.

我想明年春天考,还有几个月准备。

wǒ xiǎng míng nián chūn tiān kǎo, hái yǒu jǐ gè yuè zhǔn bèi.

Em muốn thi vào mùa xuân năm sau, vẫn còn vài tháng chuẩn bị.

Trong bài: Học tiếng Trung để đi du học · 为了…

公司决定明年增加员工的工资。

gōng sī jué dìng míng nián zēng jiā yuán gōng de gōng zī.

Công ty quyết định năm sau tăng lương cho nhân viên.

大卫,我计划明年申请计算机科学的研究生。

dà wèi, wǒ jì huà míng nián shēn qǐng jì suàn jī kē xué de yán jiū shēng.

Đại Vệ, mình có kế hoạch năm sau nộp đơn học nghiên cứu sinh ngành khoa học máy tính.

Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定

Hỏi đáp về từ 明年

明年 nghĩa là gì?

明年 (míng nián) nghĩa là năm sau. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 明年 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 明, 年 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.