XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

过年 đọc là guò nián, nghĩa là đón Tết Nguyên Đán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

过年

[guò nián] [过 年]

đón Tết Nguyên Đán

庆祝农历新年,过春节

我们回家过年。

wǒ men huí jiā guò nián.

Chúng tôi về nhà đón Tết.

好棒!那过年时会吃饺子吗?

hǎo bàng! nà guò nián shí huì chī jiǎo zǐ ma?

Tuyệt quá! Vậy ăn Tết có ăn há cảo không ạ?

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc

过年了,这里的节日气氛很浓。

guò nián le, zhè lǐ de jié rì qì fēn hěn nóng.

Tết rồi, không khí lễ hội ở đây rất đậm đà.

当然能。一起做会更有过年的感觉。

dāng rán néng. yì qǐ zuò huì gèng yǒu guò nián de gǎn jué.

Tất nhiên là có thể. Cùng làm sẽ càng có cảm giác đón Tết.

Trong bài: Chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán · 快…了

Hỏi đáp về từ 过年

过年 nghĩa là gì?

过年 (guò nián) nghĩa là đón Tết Nguyên Đán. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 过年 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 过, 年 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 过年?

Thường gặp: 大过年 (dà guò nián) – Tết Nguyên Đán.