XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

周年 đọc là zhōu nián, nghĩa là kỷ niệm; hàng năm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

周年

[zhōu nián] [周 年]

kỷ niệm; hàng năm

今天是公司周年。

jīn tiān shì gōng sī zhōu nián.

Hôm nay là kỷ niệm công ty.

学校正在筹备建校五十周年庆典。

xué xiào zhèng zài chóu bèi jiàn xiào wǔ shí zhōu nián qìng diǎn.

Nhà trường đang chuẩn bị cho lễ kỷ niệm 50 năm ngày thành lập.

明年是两国建交五十周年纪念日。

míng nián shì liǎng guó jiàn jiāo wǔ shí zhōu nián jì niàn rì.

Năm tới là kỷ niệm 50 năm ngày hai nước thiết lập quan hệ ngoại giao.

今年是这位科学家诞辰一百二十周年。

jīn nián shì zhè wèi kē xué jiā dàn chén yì bǎi èr shí zhōu nián.

Năm nay là kỷ niệm 120 năm ngày sinh của nhà khoa học này.

Hỏi đáp về từ 周年

周年 nghĩa là gì?

周年 (zhōu nián) nghĩa là kỷ niệm; hàng năm. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 周年 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 周, 年 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.