XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

周末 đọc là zhōu mò, nghĩa là cuối tuần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

周末【週末】

[zhōu mò] [周 末]

cuối tuần

星期六和星期日

周末我们去公园。

zhōu mò wǒ men qù gōng yuán.

Cuối tuần chúng tôi đi công viên.

太棒了!周末我可以去看看吗?

tài bàng le! zhōu mò wǒ kě yǐ qù kàn kàn ma?

Tuyệt quá! Cuối tuần mình đến xem được không?

Trong bài: Kể về phòng trọ mới

我们要利用周末的时间多看书。

wǒ men yào lì yòng zhōu mò de shí jiān duō kàn shū.

Chúng ta nên tận dụng thời gian cuối tuần để đọc sách nhiều hơn.

很好,周末我想看一下大家的。

hěn hǎo, zhōu mò wǒ xiǎng kàn yí xià dà jiā de.

Rất tốt, cuối tuần thầy muốn xem qua bài của mọi người.

Trong bài: Hỏi giáo viên thời hạn nộp bài tập

Hỏi đáp về từ 周末

周末 nghĩa là gì?

周末 (zhōu mò) nghĩa là cuối tuần. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 周末 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 周, 末 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 周末?

Thường gặp: 南方周末 (nán fāng zhōu mò) – Cuối Tuần Phương Nam (báo); 周末愉快 (zhōu mò yú kuài) – Cuối tuần vui vẻ!.