XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

星期日 đọc là xīng qī rì, nghĩa là chủ nhật; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

星期日

[xīng qī rì] [星 期 日]

chủ nhật; lượng từ: 个 (gè)

一周的第七天

明天是星期日。

míng tiān shì xīng qī rì.

Ngày mai là chủ nhật.

个

大选将于下个月第一个星期日举行。

dà xuǎn jiāng yú xià gè yuè dì yī gè xīng qī rì jǔ xíng.

Cuộc tổng tuyển cử sẽ được tổ chức vào chủ nhật đầu tiên của tháng sau.

Hỏi đáp về từ 星期日

星期日 nghĩa là gì?

星期日 (xīng qī rì) nghĩa là chủ nhật; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 星期日 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 星, 期, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.