XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

星星 đọc là xīng xing, nghĩa là (thông tục) một ngôi sao; những ngôi sao trên trời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

星星

[xīng xing] [星 星]

(thông tục) một ngôi sao; những ngôi sao trên trời

夜间天空中发亮的天体。

天上有许多星星。

tiān shàng yǒu xǔ duō xīng xīng.

Trên trời có rất nhiều ngôi sao.

夜晚的天空有很多美丽的星星。

yè wǎn de tiān kōng yǒu hěn duō měi lì de xīng xīng.

Bầu trời ban đêm có rất nhiều ngôi sao đẹp.

夜空中闪烁着几颗疏散的星星。

yè kōng zhōng shǎn shuò zhe jǐ kē shū sàn de xīng xīng.

Trên bầu trời đêm nhấp nháy vài ngôi sao thưa thớt.

天上的星星一闪一闪地眨着眼睛。

tiān shàng de xīng xīng yì shǎn yi shǎn dì zhǎ zhe yǎn jīng.

Những ngôi sao trên trời lấp lánh như đang chớp mắt.

Hỏi đáp về từ 星星

星星 nghĩa là gì?

星星 (xīng xing) nghĩa là (thông tục) một ngôi sao; những ngôi sao trên trời. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 星星 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 星, 星 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 星星?

Thường gặp: 星星之火 (xīng xing zhī huǒ) – một đốm lửa nhỏ (thành ngữ); 零零星星 (líng líng xīng xīng) – lặt vặt; 盼星星盼月亮 (pàn xīng xīng pàn yuè liàng) – mong sao mong trăng.