XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

影星 đọc là yǐng xīng, nghĩa là ngôi sao điện ảnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

影星

[yǐng xīng] [影 星]

ngôi sao điện ảnh

著名的电影演员

这位著名影星不仅演技出色,还积极参与慈善事业。

zhè wèi zhù míng yǐng xīng bù jǐn yǎn jì chū sè, hái jī jí cān yù cí shàn shì yè.

Ngôi sao điện ảnh nổi tiếng này không chỉ diễn xuất xuất sắc mà còn tích cực tham gia các hoạt động từ thiện.

Hỏi đáp về từ 影星

影星 nghĩa là gì?

影星 (yǐng xīng) nghĩa là ngôi sao điện ảnh. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 影星 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 影, 星 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.